Chữ 锔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锔, chiết tự chữ CỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锔:

锔

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锔

锔

Chiết tự chữ 锔

Chiết tự chữ cục bao gồm chữ 金 局 hoặc 钅 局 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锔 cấu thành từ 2 chữ: 金, 局
  • 金 ghim, găm, kim
  • 局 cuộc, cộc, cục, gục, ngúc
  • 2. 锔 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 局
  • 钅 kim
  • 局 cuộc, cộc, cục, gục, ngúc
  • []

    U+9514, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋦;
    Pinyin: ju1, ju2;
    Việt bính: guk1;

    锔

    Nghĩa Trung Việt của từ 锔


    cục, như "cục (chất Cm)" (gdhn)

    Nghĩa của 锔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (锯、鋦)
    [jū]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: CƯ
    gắn; vá; hàn。用锔子连合破裂的陶瓷器等。
    锔盆。
    gắn chậu.
    锔缸。
    gắn cống.
    锔锅。
    hàn nồi.
    锔碗儿的。
    hàn chén.
    Từ ghép:
    锔弯儿的 ; 锔子

    Chữ gần giống với 锔:

    铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,

    Dị thể chữ 锔

    鋦,

    Chữ gần giống 锔

    铂, 铎, 铛, 铚, 铙, 铘, 铗, 铖, 铕, 铔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锔 Tự hình chữ 锔 Tự hình chữ 锔 Tự hình chữ 锔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锔

    cục锔:cục (chất Cm)
    锔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锔 Tìm thêm nội dung cho: 锔