Chữ 锔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锔, chiết tự chữ CỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锔:
锔
Biến thể phồn thể: 鋦;
Pinyin: ju1, ju2;
Việt bính: guk1;
锔
cục, như "cục (chất Cm)" (gdhn)
Pinyin: ju1, ju2;
Việt bính: guk1;
锔
Nghĩa Trung Việt của từ 锔
cục, như "cục (chất Cm)" (gdhn)
Nghĩa của 锔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (锯、鋦)
[jū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: CƯ
gắn; vá; hàn。用锔子连合破裂的陶瓷器等。
锔盆。
gắn chậu.
锔缸。
gắn cống.
锔锅。
hàn nồi.
锔碗儿的。
hàn chén.
Từ ghép:
锔弯儿的 ; 锔子
[jū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: CƯ
gắn; vá; hàn。用锔子连合破裂的陶瓷器等。
锔盆。
gắn chậu.
锔缸。
gắn cống.
锔锅。
hàn nồi.
锔碗儿的。
hàn chén.
Từ ghép:
锔弯儿的 ; 锔子
Chữ gần giống với 锔:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锔
鋦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锔
| cục | 锔: | cục (chất Cm) |

Tìm hình ảnh cho: 锔 Tìm thêm nội dung cho: 锔
