Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 举棋不定 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 举棋不定:
Nghĩa của 举棋不定 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔqíbùdìng] do dự; ngần ngừ; chần chừ。比喻做事犹豫不决(棋:棋子)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋
| cơi | 棋: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| cờ | 棋: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |
| cời | 棋: | thóc cời |
| kè | 棋: | cặp kè; cò kè |
| kì | 棋: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 举棋不定 Tìm thêm nội dung cho: 举棋不定
