Từ: 举棋不定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 举棋不定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 举棋不定 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔqíbùdìng] do dự; ngần ngừ; chần chừ。比喻做事犹豫不决(棋:棋子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cời:thóc cời
:cặp kè; cò kè
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
举棋不定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 举棋不定 Tìm thêm nội dung cho: 举棋不定