Từ: 错过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 错过:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 错过 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuòguò] lỡ; mất (dịp, cơ hội); đánh trượt; bắt hụt; để vuột; để chảy mất; để bay mất。失去(时机)。
不要错过农时。
không nên để lỡ thời vụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm
错过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 错过 Tìm thêm nội dung cho: 错过