Từ: thí dụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thí dụ:
Nghĩa thí dụ trong tiếng Việt:
["- 1. d. Cg. Tỷ dụ, ví dụ. Điều nêu ra để minh họa : Định nghĩa kèm theo thí dụ thì mới rõ. 2. ph. Giả sử, nếu như : Thí dụ trời mưa thì phải ở nhà."]Dịch thí dụ sang tiếng Trung hiện đại:
比方 《 指用甲事物来说明乙事物的行为。》比如 《举例时的发端语。同(例如)。表示后面是一些例子。》
比喻 《打比方; 用某些有类似点的事物来比拟想要说的某一事物。》
例 《用来帮助说明或证明某种情况或说法的事物。》
例如 《举例用语, 放在所举的例子前面, 表示下面就是例子。》
例子 《用来帮助说明或证明某种情况或说法的事物。》
事例 《具有代表性的、可以做例子的事情。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thí
| thí | 剃: | xem thế |
| thí | 屁: | thí (đánh rắm) |
| thí | 弑: | thí (giết vua hay cha mẹ) |
| thí | 施: | thí tốt |
| thí | 試: | khảo thí |
| thí | 试: | khảo thí |
| thí | 譬: | thí dụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dụ
| dụ | 喻: | phúng dụ; tỉ dụ |
| dụ | 峪: | sơn dụ (hang ở núi) |
| dụ | 裕: | phú dụ (giàu) |
| dụ | 誘: | dụ dỗ |
| dụ | 诱: | dụ dỗ |
| dụ | 諭: | vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành) |
| dụ | 谕: | vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thí:
Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung
Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Tìm hình ảnh cho: thí dụ Tìm thêm nội dung cho: thí dụ
