Từ: 门把 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门把:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门把 trong tiếng Trung hiện đại:

mén bǎ tay nắm cửa khóa cửa tay nắm tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực
门把 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门把 Tìm thêm nội dung cho: 门把