Từ: 问鼎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问鼎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 问鼎 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèndǐng] nhòm ngó ngôi báu; vấn đỉnh (mưu đồ cướp đoạt chính quyền)。春秋时,楚子(楚庄王)北伐,陈兵于洛水,向周王朝炫耀武力。周定王派遣王孙满慰劳楚师,楚子向王孙满询问周朝的传国之宝九鼎的大小和轻重(见于"左传·宣公三年")。楚子问鼎,有夺取周王朝天下的意思。后来就用"问鼎"指图谋夺取政权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)
问鼎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 问鼎 Tìm thêm nội dung cho: 问鼎