Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 问鼎 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèndǐng] nhòm ngó ngôi báu; vấn đỉnh (mưu đồ cướp đoạt chính quyền)。春秋时,楚子(楚庄王)北伐,陈兵于洛水,向周王朝炫耀武力。周定王派遣王孙满慰劳楚师,楚子向王孙满询问周朝的传国之宝九鼎的大小和轻重(见于"左传·宣公三年")。楚子问鼎,有夺取周王朝天下的意思。后来就用"问鼎"指图谋夺取政权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 问
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎
| đềnh | 鼎: | lềnh đềnh |
| đểnh | 鼎: | đểnh đoảng |
| đễnh | 鼎: | lơ đễnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 问鼎 Tìm thêm nội dung cho: 问鼎
