Cao su chống va đập cửa

Từ: 门洞儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门洞儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门洞儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[méndòngr] cửa ngõ; cửa; cửa ô。大门里面有顶的较长的过道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
门洞儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门洞儿 Tìm thêm nội dung cho: 门洞儿