Từ: 门联 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门联:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门联 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménlián] câu đối hai bên cửa。( 门联儿)门上的对联。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc
门联 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门联 Tìm thêm nội dung cho: 门联