Từ: 间量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 间量:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 间 • 量

Nghĩa của 间量 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān·liang] 方
diện tích nhà。(间量儿)房间的面积。
这间屋子间量儿太小。
diện tích nhà này hẹp quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian间:nhân gian; trung gian
gián间:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng
间量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 间量 Tìm thêm nội dung cho: 间量