Cao su chống va đập cửa

Từ: 闷热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闷热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闷热 trong tiếng Trung hiện đại:

[mēnrè] oi bức; oi ả; hầm hơi; ngột ngạt。天气很热,气压低,湿度大,使人感到呼吸不畅快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷

muộn:sầu muộn
mụn:mụn bánh; mụn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
闷热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闷热 Tìm thêm nội dung cho: 闷热