Cao su chống va đập cửa

Từ: 內相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội tướng
Vị tướng lo việc bên trong, chỉ người vợ.Thái giám, hoạn quan.Thời nhà Đường, tiếng tôn xưng
hàn lâm học sĩ
士, giữ việc nội mệnh, tham dự nghị án ở triều đình.
§ Ghi chú: Nhật Bổn gọi
nội tướng
相 là quan đại thần lo về nội vụ, tương đương với bộ trưởng
nội vụ
務.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
內相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內相 Tìm thêm nội dung cho: 內相