Từ: 民心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民心 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínxīn] lòng dân; dân tâm。人民共同的心意。
民心所向。
hợp lòng dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
民心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民心 Tìm thêm nội dung cho: 民心