Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 阑尾炎 trong tiếng Trung hiện đại:
[lánwěiyán] viêm ruột thừa; bệnh viêm ruột thừa。 病,多由于病菌,寄生虫或其他异物侵入阑尾引起。主要症状是右下腹疼痛,恶心,呕吐等;俗称:盲肠炎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阑
| lan | 阑: | lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾
| vã | 尾: | ăn vã |
| vãi | 尾: | sãi vãi |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vả | 尾: | vả lại |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎
| viêm | 炎: | viêm nhiệt |

Tìm hình ảnh cho: 阑尾炎 Tìm thêm nội dung cho: 阑尾炎
