Cao su chống va đập cửa

Từ: 阑尾炎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阑尾炎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阑尾炎 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánwěiyán] viêm ruột thừa; bệnh viêm ruột thừa。 病,多由于病菌,寄生虫或其他异物侵入阑尾引起。主要症状是右下腹疼痛,恶心,呕吐等;俗称:盲肠炎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阑

lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm:viêm nhiệt
阑尾炎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阑尾炎 Tìm thêm nội dung cho: 阑尾炎