Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阘懦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阘懦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阘懦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànuò] thấp kém; yếu hèn。地位地下,软弱无能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懦

nhu:nhu nhược
nhuạ:nhầy nhụa
nhú:nhú lên
nhọ:nhọ mặt
nhụ:nhụ (nhu: nhát, hèn yếu)
nhụa:nhầy nhụa
阘懦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阘懦 Tìm thêm nội dung cho: 阘懦