Từ: 防震 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防震:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防震 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángzhèn] 1. phòng chấn động; chống rung。采取一定的措施或安装某种装置,使建筑物、机器、仪表等免受震动。
防震手表
đồng hồ chống rung
2. phòng động đất; chống động đất。防备地震。
防震棚
lều chống động đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
防震 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防震 Tìm thêm nội dung cho: 防震