Từ: 陝西 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陝西:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

thiểm tây

Nghĩa của 陕西 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎnxī] Thiểm Tây; tỉnh Thiểm Tây (Trung Quốc)。省名。因在陕原(今河南陕县一带)之西而得名。位于黄河、陇山之间,东以黄河界山西,南以巴山山脉界四川,西以陇山、太白山界甘肃,西北界宁夏,北以长城界绥远, 东南界湖北,面积约十八万七千七百平方公里,省会为西安市。简称为"陕"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陝

thiểm:thiểm (tên riêng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây
陝西 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陝西 Tìm thêm nội dung cho: 陝西