Cao su chống va đập cửa

Từ: 阳平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阳平 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángpíng] dương bình (thanh hai trong tiếng Phổ Thông)。普通话字调的第二声,主要由古汉语平声字中浊音声母字分化而成。参看〖四声〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
阳平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阳平 Tìm thêm nội dung cho: 阳平