Từ: quay tít thò lò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quay tít thò lò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quaytítthò

Dịch quay tít thò lò sang tiếng Trung hiện đại:

飞转; 直打转 《飞速旋转。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quay

quay:quay lại
quay:quay tơ
quay𢮿:quay tơ
quay𢵴:đu quay
quay:nói quay quắt
quay󰌘:heo quay
quay𨆠:quay vòng tròn, ngã lăn quay
quay𨧰:con quay

Nghĩa chữ nôm của chữ: tít

tít:xa tít
tít: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thò

thò𪬔:thập thò
thò𱟚:thẹn thò
thò:thò tay
thò:thập thò
thò𢲬:thò tay
thò𪮩:thò tay
thò:thò ra
thò:thập thò
thò:thò lò
thò𫏝:thập thò
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: lò

:bếp lò
𱪵:bếp lò
:bếp lò
quay tít thò lò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quay tít thò lò Tìm thêm nội dung cho: quay tít thò lò