Nghĩa của 阿昌族 trong tiếng Trung hiện đại:
[āchāngzú] dân tộc A Xương (dân tộc thiểu số ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)。中国少数民族之一,分布在云南。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昌
| xương | 昌: | xương thịnh (phát đạt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |

Tìm hình ảnh cho: 阿昌族 Tìm thêm nội dung cho: 阿昌族
