Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哯, chiết tự chữ NGHIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哯:
哯
Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6;
哯
nghiến, như "nghiến răng" (vhn)
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin6;
哯
Nghĩa Trung Việt của từ 哯
nghiến, như "nghiến răng" (vhn)
Nghĩa của 哯 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt:
nôn khan; nôn oẹ。干呕,不作呕而吐。
Số nét: 10
Hán Việt:
nôn khan; nôn oẹ。干呕,不作呕而吐。
Chữ gần giống với 哯:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 哯
𠯟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哯
| nghiến | 哯: | nghiến răng |

Tìm hình ảnh cho: 哯 Tìm thêm nội dung cho: 哯
