Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 限度 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàndù] hạn độ; mức độ。范围的极限;最高或最低的数量或程度。
最高限度。
mức độ cao nhất
最低限度。
mức độ thấp nhất
最大限度。
mức độ lớn nhất
超过了限度
vượt quá mức độ
有限度的忍让
sự nhân nhượng có mức độ
最高限度。
mức độ cao nhất
最低限度。
mức độ thấp nhất
最大限度。
mức độ lớn nhất
超过了限度
vượt quá mức độ
有限度的忍让
sự nhân nhượng có mức độ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 限
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 限度 Tìm thêm nội dung cho: 限度
