Cao su chống va đập cửa

Từ: 限度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 限度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 限度 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàndù] hạn độ; mức độ。范围的极限;最高或最低的数量或程度。
最高限度。
mức độ cao nhất
最低限度。
mức độ thấp nhất
最大限度。
mức độ lớn nhất
超过了限度
vượt quá mức độ
有限度的忍让
sự nhân nhượng có mức độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
限度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 限度 Tìm thêm nội dung cho: 限度