Cao su chống va đập cửa

Từ: 限额 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 限额:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 限额 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàn"é] hạn ngạch。规定的数额,在经济方面特指各类企业基本建设投资的规定数额。
限额以上的基本建设工程。
Những công trình xây dựng cơ bản trên hạn ngạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
限额 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 限额 Tìm thêm nội dung cho: 限额