Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 限额 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn"é] hạn ngạch。规定的数额,在经济方面特指各类企业基本建设投资的规定数额。
限额以上的基本建设工程。
Những công trình xây dựng cơ bản trên hạn ngạch.
限额以上的基本建设工程。
Những công trình xây dựng cơ bản trên hạn ngạch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 限
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 额
| ngạch | 额: | ngạch bậc, hạn ngạch |

Tìm hình ảnh cho: 限额 Tìm thêm nội dung cho: 限额
