Từ: 陛辭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陛辭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bệ từ
Cáo từ với vua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陛

bệ:bệ vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辭

từ:từ điển; cáo từ
陛辭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陛辭 Tìm thêm nội dung cho: 陛辭