Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盲干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盲干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盲干 trong tiếng Trung hiện đại:

[mánggàn] làm bừa; làm liều。不顾主客观条件或目的不明确地去干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲

manh:mắt thong manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
盲干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盲干 Tìm thêm nội dung cho: 盲干