Từ: 减河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减河 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnhé] sông phân lũ (vì giảm lưu lượng nước sông, khơi thêm dòng để chống lũ)。为了减少河流的水量,在原来河道之外另开的通入海洋、湖泊、洼地或别的河流的河道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
减河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减河 Tìm thêm nội dung cho: 减河