Từ: 院体画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 院体画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 院体画 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuàntǐhuà] tranh cung đình (chỉ những bức tranh của những hoạ sĩ trong cung đình thời đại phong kiến Trung Quốc, thường vẽ về hoa, chim, núi, sông hoặc tôn giáo...)。指中国封建时代宫廷画家的作品,题材多以花鸟、山水或宗教内容为主。简 称院画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
院体画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 院体画 Tìm thêm nội dung cho: 院体画