Từ: 除恶务尽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除恶务尽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 除恶务尽 trong tiếng Trung hiện đại:

[chú"èwùjìn] diệt cỏ tận gốc; đánh rắn dập đầu。驱除邪恶,务求彻底干净。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận
除恶务尽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除恶务尽 Tìm thêm nội dung cho: 除恶务尽