Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 除恶务尽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除恶务尽:
Nghĩa của 除恶务尽 trong tiếng Trung hiện đại:
[chú"èwùjìn] diệt cỏ tận gốc; đánh rắn dập đầu。驱除邪恶,务求彻底干净。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |

Tìm hình ảnh cho: 除恶务尽 Tìm thêm nội dung cho: 除恶务尽
