Từ: 除虫菊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除虫菊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 除虫菊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúchóngjú] cúc trừ sâu (cây, hoa)。多年生草本植物,茎细,开白花或红花。花晒干后研成的粉末能毒杀蚊、蝇等害虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菊

cúc:hoa cúc; cúc áo
除虫菊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除虫菊 Tìm thêm nội dung cho: 除虫菊