Từ: 陪嫁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪嫁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陪嫁 trong tiếng Trung hiện đại:

[péijià] của hồi môn。嫁妆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫁

giá:xuất giá
:gá nghĩa trăm năm (lấy vợ lấy chồng)
gả:gả chồng, gả bán
陪嫁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪嫁 Tìm thêm nội dung cho: 陪嫁