Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
âm hành
Sinh thực khí và đồ bài tiết nước tiểu của đàn ông. § Cũng gọi là
ngọc hành
玉莖.
Nghĩa của 阴茎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnjīng] dương vật; ngọc hành。男子和某些雄性哺乳动物生殖器官的一部分,内有三根柱状的海绵体。中间有尿道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰
| âm | 陰: | âm dương |
| ơm | 陰: | tá ơm (nhận vơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莖
| hành | 莖: | củ hành |
| kinh | 莖: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 陰莖 Tìm thêm nội dung cho: 陰莖
