Chữ 莖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莖, chiết tự chữ HÀNH, KINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莖:

莖 hành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莖

Chiết tự chữ hành, kinh bao gồm chữ 草 巠 hoặc 艸 巠 hoặc 艹 巠 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莖 cấu thành từ 2 chữ: 草, 巠
  • tháu, thảo, xáo
  • 2. 莖 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 巠
  • tháu, thảo
  • 3. 莖 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 巠
  • thảo
  • hành [hành]

    U+8396, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jing1, ying1;
    Việt bính: ging3 hang4
    1. [陰莖] âm hành 2. [匍匐莖] bồ bặc hành 3. [根莖] căn hành;

    hành

    Nghĩa Trung Việt của từ 莖

    (Danh) Thân cây cỏ.

    (Danh)
    Chuôi, cán (đồ vật).

    (Danh)
    Lượng từ: sợi, cọng.
    ◎Như: tiểu thảo sổ hành
    vài cọng cỏ con.
    ◇Đỗ Phủ : Sổ hành bạch phát na phao đắc, Bách phạt thâm bôi diệc bất từ (Lạc du viên ca ) Mấy sợi tóc bạc vứt đi được, Trăm chén đầy rượu phạt cũng chẳng từ.

    hành, như "củ hành" (vhn)
    kinh, như "kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 莖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 莖

    ,

    Chữ gần giống 莖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莖 Tự hình chữ 莖 Tự hình chữ 莖 Tự hình chữ 莖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莖

    hành:củ hành
    kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
    莖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莖 Tìm thêm nội dung cho: 莖