Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莖, chiết tự chữ HÀNH, KINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莖:
莖
Biến thể giản thể: 茎;
Pinyin: jing1, ying1;
Việt bính: ging3 hang4
1. [陰莖] âm hành 2. [匍匐莖] bồ bặc hành 3. [根莖] căn hành;
莖 hành
(Danh) Chuôi, cán (đồ vật).
(Danh) Lượng từ: sợi, cọng.
◎Như: tiểu thảo sổ hành 小草數莖 vài cọng cỏ con.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Sổ hành bạch phát na phao đắc, Bách phạt thâm bôi diệc bất từ 數莖白髮那拋得,百罰深杯亦不辭 (Lạc du viên ca 樂遊園歌) Mấy sợi tóc bạc vứt đi được, Trăm chén đầy rượu phạt cũng chẳng từ.
hành, như "củ hành" (vhn)
kinh, như "kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)" (gdhn)
Pinyin: jing1, ying1;
Việt bính: ging3 hang4
1. [陰莖] âm hành 2. [匍匐莖] bồ bặc hành 3. [根莖] căn hành;
莖 hành
Nghĩa Trung Việt của từ 莖
(Danh) Thân cây cỏ.(Danh) Chuôi, cán (đồ vật).
(Danh) Lượng từ: sợi, cọng.
◎Như: tiểu thảo sổ hành 小草數莖 vài cọng cỏ con.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Sổ hành bạch phát na phao đắc, Bách phạt thâm bôi diệc bất từ 數莖白髮那拋得,百罰深杯亦不辭 (Lạc du viên ca 樂遊園歌) Mấy sợi tóc bạc vứt đi được, Trăm chén đầy rượu phạt cũng chẳng từ.
hành, như "củ hành" (vhn)
kinh, như "kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 莖:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莖
茎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莖
| hành | 莖: | củ hành |
| kinh | 莖: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 莖 Tìm thêm nội dung cho: 莖
