Từ: 随从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随从 trong tiếng Trung hiện đại:

[suícóng] 1. đi theo (thủ trưởng)。跟随(首长)。
随从师长南征北战。
đi theo sư đoàn trưởng Nam chinh Bắc chiến.
2. nhân viên tuỳ tùng; người đi theo。随从人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
随从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随从 Tìm thêm nội dung cho: 随从