Cao su chống va đập cửa

Từ: 隱逸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱逸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn dật
Vui thú ở ẩn.

Nghĩa của 隐逸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnyì] ẩn dật; ở ẩn。避世隐居。也指隐居的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dụt:dụt lửa (dập lửa)
giật: 
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giợt: 
隱逸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱逸 Tìm thêm nội dung cho: 隱逸