Từ: khom có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khom:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khom

Nghĩa khom trong tiếng Việt:

["- đgt. Cúi lưng hơi cong xuống: khom lưng nhìn qua khe cửa khom lưng uốn gối."]

Dịch khom sang tiếng Trung hiện đại:

《弯下(身子)。》khom mình cúi chào
躬身下拜。
佝偻 《脊背向前弯曲。》
哈腰 《弯腰。》
鞠躬 《弯身行礼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khom

khom:khom lưng, lom khom
khom𢐊:khom lưng, lom khom
khom:khom lưng, lom khom
khom:khom lưng, lom khom
khom tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khom Tìm thêm nội dung cho: khom