Từ: 雄才大略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄才大略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雄才大略 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngcáidàlüè] Hán Việt: HÙNG TÀI ĐẠI LƯỢC
tài trí mưu lược kiệt xuất; hùng tài đại lược。指杰出的才智和远大的谋略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
雄才大略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄才大略 Tìm thêm nội dung cho: 雄才大略