Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 雄才大略 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄才大略:
Nghĩa của 雄才大略 trong tiếng Trung hiện đại:
[xióngcáidàlüè] Hán Việt: HÙNG TÀI ĐẠI LƯỢC
tài trí mưu lược kiệt xuất; hùng tài đại lược。指杰出的才智和远大的谋略。
tài trí mưu lược kiệt xuất; hùng tài đại lược。指杰出的才智和远大的谋略。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄
| hùng | 雄: | anh hùng, hùng dũng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 略
| lược | 略: | sơ lược |
| trước | 略: | đi trước |

Tìm hình ảnh cho: 雄才大略 Tìm thêm nội dung cho: 雄才大略
