Từ: 油煎火燎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油煎火燎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油煎火燎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóujiānhuǒliǎo] cực kỳ lo lắng。形容非常焦急。
孩子发高烧,病得很重,母亲急得油煎火燎的。
đứa bé sốt cao, bệnh tình rất trầm trọng, mẹ cực kỳ lo lắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煎

chiên:chiên xào
tiên:tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燎

leo:leo lét
liêu: 
liệu:liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc)
riu:lửa riu riu
油煎火燎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油煎火燎 Tìm thêm nội dung cho: 油煎火燎