Cao su chống va đập cửa

Từ: 议院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 议院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 议院 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyuàn] nghị viện。议会1.。
上议院
thượng nghị viện
下议院
hạ nghị viện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
议院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 议院 Tìm thêm nội dung cho: 议院