Từ: nước rút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nước rút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nướcrút

Nghĩa nước rút trong tiếng Việt:

["- d. Nhịp độ nhanh chóng của người chạy đua khi về gần tới đích: Thi đua nước rút."]

Dịch nước rút sang tiếng Trung hiện đại:


冲刺。《赛跑临近终点时用全力向前冲。》
紧急关头; 紧急阶段; 最后关头。
落潮; 退潮。《海水在涨潮以后逐渐下降。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: rút

rút:rút ra bài học
rút:nước rút xuống
rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
rút𪮊:rút dây, rút lời, chạy nước rút
rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
rút𫽹:rút dây, rút lời, chạy nước rút
rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
rút:rau rút
nước rút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nước rút Tìm thêm nội dung cho: nước rút