Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hùng biện
Giỏi lí luận, có tài thuyết phục.
Nghĩa của 雄辩 trong tiếng Trung hiện đại:
[xióngbiàn] 名
1. hùng biện; biện luận vững vàng。强有力的辩论。
事实胜于雄辩。
sự thật mạnh hơn lời hùng biện.
形
2. có sức thuyết phục。有说服力的。
最雄辩的莫过于事实。
hùng biện cũng không vượt quá sự thật.
1. hùng biện; biện luận vững vàng。强有力的辩论。
事实胜于雄辩。
sự thật mạnh hơn lời hùng biện.
形
2. có sức thuyết phục。有说服力的。
最雄辩的莫过于事实。
hùng biện cũng không vượt quá sự thật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄
| hùng | 雄: | anh hùng, hùng dũng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辯
| biện | 辯: | biện chứng; biện luận |

Tìm hình ảnh cho: 雄辯 Tìm thêm nội dung cho: 雄辯
