Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 買 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 買, chiết tự chữ MÁI, MÃI, MẠY, MẢI, MẢY, MẤY, MỚI, VỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 買:

買 mãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 買

Chiết tự chữ mái, mãi, mạy, mải, mảy, mấy, mới, với bao gồm chữ 网 貝 hoặc 罒 貝 hoặc 罓 貝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 買 cấu thành từ 2 chữ: 网, 貝
  • võng
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 2. 買 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 貝
  • võng
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 3. 買 cấu thành từ 2 chữ: 罓, 貝
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • mãi [mãi]

    U+8CB7, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mai3;
    Việt bính: maai5
    1. [購買] cấu mãi 2. [買賣] mãi mại 3. [仲買人] trọng mãi nhân;

    mãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 買

    (Động) Mua.
    ◇Bạch Cư Dị
    : Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ , (Tì bà hành ) Người lái buôn trọng lợi coi thường li biệt, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương. Phan Huy Vịnh dịch thơ: Khách trọng lợi, khinh đường li cách, Mải buôn chè sớm tếch nguồn khơi.

    mãi, như "chiêu binh mãi mã" (vhn)
    mạy, như "nhớ mạy" (btcn)
    mảy, như "mảy may" (btcn)
    mấy, như "mấy đời" (btcn)
    mới, như "mới làm" (btcn)
    mái, như "con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen" (gdhn)
    mải, như "mải miết, mải mê" (gdhn)
    với, như "cha với con" (gdhn)

    Chữ gần giống với 買:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

    Dị thể chữ 買

    , 𧹒,

    Chữ gần giống 買

    , 貿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 買 Tự hình chữ 買 Tự hình chữ 買 Tự hình chữ 買

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 買

    mái:con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen
    máy: 
    mãi:chiêu binh mãi mã
    mạy:nhớ mạy
    mải:mải miết, mải mê
    mảy:mảy may
    mấy:mấy đời
    mới:mới làm
    với:cha với con
    買 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 買 Tìm thêm nội dung cho: 買