Chữ 購 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 購, chiết tự chữ CẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 購:

購 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 購

購

Chiết tự chữ 購

Chiết tự chữ cấu bao gồm chữ 貝 冓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

購 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 冓
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 冓 cấu
  • cấu [cấu]

    U+8CFC, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 购;
    Pinyin: gou4;
    Việt bính: gau3 kau3
    1. [購求] cấu cầu 2. [購買] cấu mãi;

    購 cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 購

    (Động) Treo giải thưởng (để tìm kiếm, truy bắt).
    ◇Sử Kí 史
    記: Tín nãi lệnh quân trung vô sát Quảng Vũ Quân, hữu năng sanh đắc giả cấu thiên kim 信乃令軍中毋殺廣武君, 有能生得者購千金 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín ra lệnh cho toàn quân không được giết Quảng Vũ Quân, hễ ai bắt sống đuợc thì sẽ được thưởng ngàn vàng.

    (Động)
    Tưởng thưởng.
    ◇Đổ Duẫn Tích 堵允錫: Trọng thưởng dĩ cấu chi, nghiêm phạt dĩ trừng chi 重賞以購之, 嚴罰以懲之 Cứu thì nhị thập nghị sớ救時二十議疏, Minh trung nghĩa chi huấn tứ 明忠義之訓四).

    (Động)
    Chỉ thưởng tiền, thù kim.

    (Động)
    Chuộc lấy.

    (Động)
    Mong cầu lấy được.
    ◎Như: vị quốc dân cấu tự do... 為國民購自由.

    (Động)
    Mua.
    ◎Như: cấu vật 購物 mua sắm đồ.
    ◇Cung Tự Trân 龔自珍: Dư cấu tam bách bồn, giai bệnh giả, vô nhất hoàn giả 予購三百盆, 皆病者, 無一完者 (Bệnh mai quán kí 病梅館記) Tôi mua ba trăm chậu, đều bệnh cả, không có một cái nào nguyên lành cả.

    (Động)
    Thông đồng.
    ◇Ngụy thư 魏書: (...) mật cấu Thọ Xuân, Quách Nhân, Lí Qua Hoa, Viên Kiến đẳng lệnh vi nội ứng 密購 壽春, 郭人, 李瓜花, 袁建等令為內應 (Dương Bá truyện 楊播傳).

    (Động)
    Giao hảo, liên hợp.
    § Thông cấu 媾.
    ◇Sử Kí 史記: Thỉnh tây ước Tam Tấn, nam liên Tề, Sở, bắc cấu ư Thiền Vu 請西約三晉, 南連齊, 楚, 北購於單于 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Xin phía tây thì giao ước với Tam Tấn, phía nam thì liên kết với Tề, phía bắc thì giao hảo với Thiền Vu.
    cấu, như "cấu xa (mua chịu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 購:

    䞅, 䞆, 賸, 賺, 賻, 購, 賽, 𧷝,

    Dị thể chữ 購

    购,

    Chữ gần giống 購

    貾, 贄, 賽, 賿, 贀, 贁, 贂, 贃, 贅, 賺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 購 Tự hình chữ 購 Tự hình chữ 購 Tự hình chữ 購

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 購

    cấu購:cấu xa (mua chịu)
    購 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 購 Tìm thêm nội dung cho: 購