Chữ 團 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 團, chiết tự chữ ĐOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 團:

團 đoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 團

Chiết tự chữ đoàn bao gồm chữ 囗 專 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

團 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 專
  • vi
  • choèn, chuyên, chuyến
  • đoàn [đoàn]

    U+5718, tổng 14 nét, bộ Vi 囗
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tuan2;
    Việt bính: tyun4
    1. [團結] đoàn kết 2. [團欒] đoàn loan 3. [團魚] đoàn ngư 4. [團坐] đoàn tọa 5. [團聚] đoàn tụ 6. [團體] đoàn thể 7. [團圓] đoàn viên 8. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 9. [蒲團] bồ đoàn 10. [勞工團體] lao công đoàn thể 11. [使團] sứ đoàn 12. [集團] tập đoàn;

    đoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 團

    (Tính) Tròn, cầu (hình thể).
    ◇Ban Tiệp Dư
    : Tài vi hợp hoan phiến, Đoàn đoàn tự minh nguyệt , (Oán ca hành ) Đem làm quạt hợp hoan, Tròn trịa như vầng trăng sáng.

    (Danh)
    Vật hình tròn.
    ◎Như: chỉ đoàn cuộn giấy.

    (Danh)
    Đơn vị hành chánh địa phương ngày xưa.

    (Danh)
    Tổ chức, tập thể (gồm nhiều người).
    ◎Như: đoàn thể nhóm người có tổ chức, đoàn luyện nhóm quân bảo vệ xóm làng (ngày xưa).

    (Danh)
    Lượng từ: nắm, cuộn, cục.
    ◎Như: nhất đoàn mao tuyến một cuộn len, lưỡng đoàn nê ba hai cục bùn khô.
    ◇Tây du kí 西: Tu du, thế hạ phát lai, oa tác nhất đoàn, tắc tại na quỹ cước hột lạc lí , , (Đệ tứ thập lục hồi) Giây lát, cạo tóc xong, cuốn thành một nắm, nhét vào một xó trong hòm.

    (Động)
    Kết hợp, tụ tập.
    ◎Như: đoàn viên thân thuộc sum vầy.

    (Động)
    Ngưng đọng, ngưng kết.
    ◇Bào Chiếu : Lộ đoàn thu cận 槿 (Thương thệ phú ) Móc đọng ở cây dâm bụt mùa thu.
    đoàn, như "đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn" (vhn)

    Chữ gần giống với 團:

    , , , , 𡈙, 𡈡,

    Dị thể chữ 團

    ,

    Chữ gần giống 團

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 團 Tự hình chữ 團 Tự hình chữ 團 Tự hình chữ 團

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 團

    đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
    團 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 團 Tìm thêm nội dung cho: 團