Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 團 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 團, chiết tự chữ ĐOÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 團:
團
Biến thể giản thể: 团;
Pinyin: tuan2;
Việt bính: tyun4
1. [團結] đoàn kết 2. [團欒] đoàn loan 3. [團魚] đoàn ngư 4. [團坐] đoàn tọa 5. [團聚] đoàn tụ 6. [團體] đoàn thể 7. [團圓] đoàn viên 8. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 9. [蒲團] bồ đoàn 10. [勞工團體] lao công đoàn thể 11. [使團] sứ đoàn 12. [集團] tập đoàn;
團 đoàn
◇Ban Tiệp Dư 班婕妤: Tài vi hợp hoan phiến, Đoàn đoàn tự minh nguyệt 裁為合歡扇, 團團似明月 (Oán ca hành 怨歌行) Đem làm quạt hợp hoan, Tròn trịa như vầng trăng sáng.
(Danh) Vật hình tròn.
◎Như: chỉ đoàn 紙團 cuộn giấy.
(Danh) Đơn vị hành chánh địa phương ngày xưa.
(Danh) Tổ chức, tập thể (gồm nhiều người).
◎Như: đoàn thể 團體 nhóm người có tổ chức, đoàn luyện 團練 nhóm quân bảo vệ xóm làng (ngày xưa).
(Danh) Lượng từ: nắm, cuộn, cục.
◎Như: nhất đoàn mao tuyến 一團毛線 một cuộn len, lưỡng đoàn nê ba 兩團泥巴 hai cục bùn khô.
◇Tây du kí 西遊記: Tu du, thế hạ phát lai, oa tác nhất đoàn, tắc tại na quỹ cước hột lạc lí 須臾剃下發來, 窩作一團, 塞在那櫃腳紇絡裏 (Đệ tứ thập lục hồi) Giây lát, cạo tóc xong, cuốn thành một nắm, nhét vào một xó trong hòm.
(Động) Kết hợp, tụ tập.
◎Như: đoàn viên 團圓 thân thuộc sum vầy.
(Động) Ngưng đọng, ngưng kết.
◇Bào Chiếu 鮑照: Lộ đoàn thu cận 露團秋槿 (Thương thệ phú 傷逝賦) Móc đọng ở cây dâm bụt mùa thu.
đoàn, như "đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn" (vhn)
Pinyin: tuan2;
Việt bính: tyun4
1. [團結] đoàn kết 2. [團欒] đoàn loan 3. [團魚] đoàn ngư 4. [團坐] đoàn tọa 5. [團聚] đoàn tụ 6. [團體] đoàn thể 7. [團圓] đoàn viên 8. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 9. [蒲團] bồ đoàn 10. [勞工團體] lao công đoàn thể 11. [使團] sứ đoàn 12. [集團] tập đoàn;
團 đoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 團
(Tính) Tròn, cầu (hình thể).◇Ban Tiệp Dư 班婕妤: Tài vi hợp hoan phiến, Đoàn đoàn tự minh nguyệt 裁為合歡扇, 團團似明月 (Oán ca hành 怨歌行) Đem làm quạt hợp hoan, Tròn trịa như vầng trăng sáng.
(Danh) Vật hình tròn.
◎Như: chỉ đoàn 紙團 cuộn giấy.
(Danh) Đơn vị hành chánh địa phương ngày xưa.
(Danh) Tổ chức, tập thể (gồm nhiều người).
◎Như: đoàn thể 團體 nhóm người có tổ chức, đoàn luyện 團練 nhóm quân bảo vệ xóm làng (ngày xưa).
(Danh) Lượng từ: nắm, cuộn, cục.
◎Như: nhất đoàn mao tuyến 一團毛線 một cuộn len, lưỡng đoàn nê ba 兩團泥巴 hai cục bùn khô.
◇Tây du kí 西遊記: Tu du, thế hạ phát lai, oa tác nhất đoàn, tắc tại na quỹ cước hột lạc lí 須臾剃下發來, 窩作一團, 塞在那櫃腳紇絡裏 (Đệ tứ thập lục hồi) Giây lát, cạo tóc xong, cuốn thành một nắm, nhét vào một xó trong hòm.
(Động) Kết hợp, tụ tập.
◎Như: đoàn viên 團圓 thân thuộc sum vầy.
(Động) Ngưng đọng, ngưng kết.
◇Bào Chiếu 鮑照: Lộ đoàn thu cận 露團秋槿 (Thương thệ phú 傷逝賦) Móc đọng ở cây dâm bụt mùa thu.
đoàn, như "đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn" (vhn)
Dị thể chữ 團
团,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 團
| đoàn | 團: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |

Tìm hình ảnh cho: 團 Tìm thêm nội dung cho: 團
