Từ: 雇主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雇主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雇主 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùzhǔ] người đi thuê; người đi mướn; chủ thuê; chủ mướn; người sử dụng lao động。雇佣雇工或车船等的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雇

cố:cố chủ; cố nông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
雇主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雇主 Tìm thêm nội dung cho: 雇主