Từ: 無效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 無效:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vô hiệu
Không có hiệu quả, không hiệu lực. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Dĩ phục lương dược, toàn nhiên vô hiệu
藥, 效 (Đệ tứ thập cửu hồi) Đã uống thuốc giải nhiệt rồi, nhưng đều không có hiệu quả.

Nghĩa của 无效 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxiào] không có hiệu quả; vô hiệu; không có hiệu lực。没有效力;没有效果。
过期无效。
quá thời hạn không còn hiệu lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 無

:nam mô a di đà phật
:vô ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
無效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 無效 Tìm thêm nội dung cho: 無效