Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giương

Nghĩa giương trong tiếng Việt:

["- đg. Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên. Giương ô. Giương buồm đón gió ra khơi. Giương mắt đứng nhìn. Giương cao ngọn cờ."]

Dịch giương sang tiếng Trung hiện đại:

巴; 展; 展开 《张开。》giương mắt nhìn.
巴着眼瞧。 打 《举; 提。》
《往上托; 往上伸。》
giương cao ngọn cờ hồng.
高举着红旗。
《(嘴、 耳朵, 翅膀等)稍稍合拢; 收敛。》
chim nước giương đôi cánh xuyên mình vào lòng nước.
水鸟儿一抿翅膀, 钻入水中。 弯; 挽; 引 《拉(弓)。》
《使合拢的东西分开或使紧缩的东西放开。》
giương cánh; xoè cánh
张翅膀儿。
giương cung bắn tên
张弓射箭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giương

giương:giương cung; giương vây
giương:giương cung; giương vây
giương𢬥:giương cung; giương vây
giương𥆄:giương mắt
giương𥆀:giương cung; giương vây
giương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giương Tìm thêm nội dung cho: giương