Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giương trong tiếng Việt:
["- đg. Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên. Giương ô. Giương buồm đón gió ra khơi. Giương mắt đứng nhìn. Giương cao ngọn cờ."]Dịch giương sang tiếng Trung hiện đại:
巴; 展; 展开 《张开。》giương mắt nhìn.巴着眼瞧。 打 《举; 提。》
举 《往上托; 往上伸。》
giương cao ngọn cờ hồng.
高举着红旗。
抿 《(嘴、 耳朵, 翅膀等)稍稍合拢; 收敛。》
chim nước giương đôi cánh xuyên mình vào lòng nước.
水鸟儿一抿翅膀, 钻入水中。 弯; 挽; 引 《拉(弓)。》
张 《使合拢的东西分开或使紧缩的东西放开。》
giương cánh; xoè cánh
张翅膀儿。
giương cung bắn tên
张弓射箭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giương
| giương | 張: | giương cung; giương vây |
| giương | 扛: | giương cung; giương vây |
| giương | 𢬥: | giương cung; giương vây |
| giương | 𥆄: | giương mắt |
| giương | 𥆀: | giương cung; giương vây |

Tìm hình ảnh cho: giương Tìm thêm nội dung cho: giương
