Từ: 工商联 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工商联:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工商联 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngshānglián] hội liên hiệp công thương nghiệp。工商业联合会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc
工商联 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工商联 Tìm thêm nội dung cho: 工商联