Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cầu treo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu treo:
Dịch cầu treo sang tiếng Trung hiện đại:
吊桥 《全部或一部分桥面可以吊起、放下的桥。多用在护城河及军事据点上。现代在通航的河道上, 为了便利船只通过, 也有架吊桥的。》旱桥 《横跨在经常没有水的山谷、河沟或城市交通要道上空的桥。》
铁索桥 《以铁索为主要承重构件的桥, 桥面铺设或悬吊在铁索上。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: treo
| treo | 尞: | treo cờ |
| treo | : | giá treo cổ |
| treo | 𱜜: | treo lên |
| treo | 招: | treo cổ |
| treo | 挑: | treo cổ |
| treo | 撩: | treo lên |
| treo | 𢸘: | treo lên |
Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Tìm hình ảnh cho: cầu treo Tìm thêm nội dung cho: cầu treo
