Từ: cầu treo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu treo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầutreo

Dịch cầu treo sang tiếng Trung hiện đại:

吊桥 《全部或一部分桥面可以吊起、放下的桥。多用在护城河及军事据点上。现代在通航的河道上, 为了便利船只通过, 也有架吊桥的。》
旱桥 《横跨在经常没有水的山谷、河沟或城市交通要道上空的桥。》
铁索桥 《以铁索为主要承重构件的桥, 桥面铺设或悬吊在铁索上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: treo

treo:treo cờ
treo󰅮:giá treo cổ
treo𱜜:treo lên
treo:treo cổ
treo:treo cổ
treo:treo lên
treo𢸘:treo lên

Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

cầu treo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầu treo Tìm thêm nội dung cho: cầu treo