Nghĩa của 读书人 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúshūrén] 1. phần tử trí thức; người có ăn học; người có học thức。指知识分子;士人。
2. học trò; học sinh。学生。
2. học trò; học sinh。学生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 读
| đậu | 读: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 读书人 Tìm thêm nội dung cho: 读书人
