Từ: 電子郵件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 電子郵件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điện tử bưu kiện
E-mail.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 電

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郵

bưu: 
bươu:bươu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
電子郵件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 電子郵件 Tìm thêm nội dung cho: 電子郵件