Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 電子郵件 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 電子郵件:
điện tử bưu kiện
E-mail.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 電
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郵
| bưu | 郵: | |
| bươu | 郵: | bươu đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 電子郵件 Tìm thêm nội dung cho: 電子郵件
