Từ: 拆伙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆伙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆伙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāihuǒ] giải tán (đoàn thể, tổ chức)。散伙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã
拆伙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆伙 Tìm thêm nội dung cho: 拆伙